Nhiều ĐH, CĐ thiếu chỉ tiêu, tuyển nguyện vọng 2
- Hôm nay (18/8), thêm ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, Học viện Chính sách phát triển, Lao động – xã hội, Thể dục thể thao Bắc Ninh và 7 trường ĐH ngoài công lập, 4 trường CĐ công bố điểm trúng tuyển.
![]() |
| Ảnh Phạm Hải |
Dưới đây là điểm trúng tuyển NV1, chỉ tiêu xét tuyển và mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 vào các trường ĐH CĐ mới công bố:
| Trường | Khối thi | Điểm chuẩn NV1 |
| ĐH Thành Đô | ||
| * Các ngành đào tạo hệ ĐH | A,DB,C | 1314 |
| * Các ngành đào tạo hệ CĐ | A,DB,C | 1011 |
| ĐH Hòa Bình | ||
| * Các ngành đào tạo hệ ĐH | A,DC
V,H |
1314
12 (tổng điểm 3 môn chưa nhân hệ số ≥ 12; điểm các môn năng khiếu ≥ 3.0) |
| * Các ngành đào tạo hệ CĐ | A,DC | 1011 |
| ĐH Nguyễn Trãi | ||
| A,DV
H |
1313 (môn Vẽ tính hệ số 1,5)
14 (môn Vẽ không nhân hệ số) |
|
| Học viện Chính sách phát triển | ||
| 14 điểm cho tất cả các ngành | ||
| ĐH Đông Đô | ||
| A,DC
V |
1314
13 (điểm môn Vẽ đạt từ 4,0 trở lên) |
|
| ĐH Hà Hoa Tiên | ||
| * Hệ ĐH | A,D | 13 |
| * Hệ CĐ | C,D | 10 |
| ĐH Dân lập Lương Thế Vinh | ||
| * Các ngành đào tạo hệ ĐH | A,DB,C | 1314 |
| * Các ngành đào tạo hệ CĐ | A,DC | 1011 |
| ĐH Công nghệ Vạn Xuân | ||
| * Các ngành đào tạo hệ ĐH | A,DB | 1314 |
| * Các ngành đào tạo hệ CĐ | A,D | 10 |
| ĐH Công nghiệp Quảng Ninh(Trường xét tuyển NV2 vào ngành Tin học ứng dụng với 30 chỉ tiêu, mức điểm xét tuyển là 10 điểm) | ||
| * Các ngành đào tạo hệ ĐH | A | 13 |
| * Các ngành đào tạo CĐ | A,D1 | 10 |
Điểm chuẩn NV1 vào Trường ĐH Lao động – xã hội
| Ngành |
Mã ngành |
Khối |
Điểm chuẩn NV1 |
|
| Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
| - Quản trị nhân lực |
401 |
A |
15,5 |
|
|
C |
19,0 |
|||
|
D1 |
15,0 |
|||
| - Kế toán |
402 |
A |
16,5 |
|
|
D1 |
16,5 |
|||
| - Bảo hiểm |
501 |
A |
15,5 |
|
|
C |
19,0 |
|||
|
D1 |
15,0 |
|||
| - Công tác xã hội |
502 |
C |
17,5 |
|
|
D1 |
14,5 |
|||
| Các ngành đào tạo cao đẳng: |
|
|
Nguồn ĐH |
Nguồn CĐ |
| - Quản trị nhân lực |
C65 |
A |
10,5 |
13,5 |
|
C |
14,0 |
17,0 |
||
|
D1 |
10,5 |
13,5 |
||
| - Kế toán |
C66 |
A |
11,5 |
14,5 |
|
D1 |
11,5 |
14,5 |
||
| - Bảo hiểm |
C67 |
A |
10,5 |
13,5 |
|
D1 |
14,0 |
17,0 |
||
|
C |
10,5 |
13,5 |
||
| - Công tác xã hội |
C68 |
C |
13,5 |
16,5 |
|
D1 |
10,5 |
13,5 |
||
| + Cơ sở Sơn Tây |
|
|
|
|
| Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
| - Quản trị nhân lực |
401 |
A |
13,0 |
|
|
C |
14,0 |
|||
|
D1 |
13,0 |
|||
| - Kế toán |
402 |
A |
13,0 |
|
|
D1 |
13,0 |
|||
| + Cơ sở TPHCM |
|
|
|
|
| Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
|
| - Quản trị nhân lực |
401 |
A |
13,0 |
|
|
C |
15,5 |
|||
|
D1 |
13,0 |
|||
| - Kế toán |
402 |
A |
13,0 |
|
|
D1 |
13,0 |
|||
| - Công tác xã hội |
502 |
C |
14,0 |
|
|
D1 |
13,0 |
|||
| Các ngành đào tạo caođẳng: |
|
|
Nguồn ĐH |
Nguồn CĐ |
|
Quản trị nhân lực |
C69 |
A |
10,0 |
12,0 |
|
C |
11,0 |
13,0 |
||
|
D1 |
10,0 |
12,0 |
||
|
Kế toán |
C70 |
A |
10,0 |
12,0 |
|
D1 |
10,0 |
12,0 |
||
|
Bảo hiểm |
C71 |
A |
10,0 |
12,0 |
|
C |
11,0 |
13,0 |
||
|
Công tác xã hội |
C72 |
D1 |
10,0 |
12,0 |
|
C |
11,0 |
13,0 |
||
Trường ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh
| Ngành đào tạo |
Mã |
Khối |
Điểm chuẩn |
| Các ngành đào tạo đại học: |
|
|
|
| - Điền kinh |
901 |
T |
22,5 |
| - Thể dục |
902 |
T |
18,5 |
| - Bơi lội |
903 |
T |
19,5 |
| - Bóng đá |
904 |
T |
20,5 |
| - Cầu lông |
905 |
T |
20,0 |
| - Bóng rổ |
906 |
T |
18,5 |
| - Bóng bàn |
907 |
T |
16,5 |
| - Bóng chuyền |
908 |
T |
21,5 |
| - Bóng ném |
909 |
T |
20,0 |
| - Cờ vua |
910 |
T |
17,0 |
| - Võ |
911 |
T |
21,0 |
| - Vật |
912 |
T |
19,5 |
| - Bắn súng |
913 |
T |
16,5 |
| - Quần vợt |
914 |
T |
17,5 |
Trường CĐ Nội vụ Hà Nội công bố điểm chuẩn xét tuyển năm 2010 như sau:
| Ngành | Khối thi | Điểm chuẩn NV1 |
| * Cơ sở Hà Nội | ||
| - Quản trị nhân lực | CD1 | 19,518,5 |
| - Hành chính văn thư | 17,5 | |
| - Lưu trữ học | 16,5 | |
| - Quản trị văn phòng | CD1 | 1918 |
| - Thông tin thư viện | 15,5 | |
| - Thư ký văn phòng | CD1 | 18,517,5 |
| - Quản lý văn hóa | CD1 | 17,516,5 |
| - Văn thư Lưu trữ | CD1 | 16,515,5 |
| - Tin học | 15,5 | |
| - Hành chính học | CD1 | 18,517,5 |
| - Dịch vụ pháp lý | CD1 | 16,515,5 |
| * Cơ sở Đà Nẵng | ||
| - Quản trị văn phòng | CD1 | 15,514,5 |
| - Thông tin thư viện | CD1 | 1413 |
| - Văn thư lưu trữ | CD1 | 1413 |
| - Quản trị nhân lực | CD1 | 15,514,5 |
| - Dịch vụ pháp lý | CD1 | 15,514,5 |
| - Hành chính học | CD1 | 15,514,5 |
Trường CĐ Sư phạm Kon Tum công bố điểm chuẩn, điểm xét tuyển NV2 vào các ngành của trường, theo đó, trừ ngành GD tiểu học lấy 14 điểm cả 2 khối A và C, các ngành khác lấy bằng điểm sàn.
Trường cũng thông báo xét tuyển NV2 vào 7 ngành đào tạo với mức điểm xét tuyển bằng điểm sàn. Chỉ tiêu các ngành như sau:
| Ngành | Chỉ tiêu xét tuyển NV2 |
| - Sư phạm Lí – Tin | 30 |
| - Sư phạm Tiếng Anh | 10 |
| - Sư phạm Tin học | 40 |
| - Quản lí văn hoá (ngoài sư phạm) | 50 |
| - Công tác xã hội (ngoài sư phạm) | 40 |
| - Quản trị văn phòng – Lưu trữ học (ngoài sư phạm) | 40 |
| - Công nghệ thiết bị trường học (ngoài sư phạm) | 40 |
Trường CĐ Tài nguyên và môi trường TP.HCM cũng đã công bố điểm chuẩn NV1 vào 9 ngành đào tạo. Trường dành 500 chỉ tiêu xét tuyển NV2. Điểm xét tuyển bằng với điểm sàn.
Điểm chuẩn NV1, chỉ tiêu xét tuyển NV2 như sau:
| Ngành | Điểm chuẩn NV1 | Chỉ tiêu xét tuyển NV2 |
| - Khí tượng học | 11 | 25 |
| - Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 12 | |
| - Kỹ thuật Trắc địa | 10 | 250 |
| - Quản lý Đất đai | 12,5 | |
| - Thủy văn | 10 | 75 |
| - Cấp thoát nước | 11 | 50 |
| - Hệ thống thông tin địa lý | 10 | 50 |
| - Tin học ứng dụng | 10 | 50 |
| - Quản trị kinh doanh | 12 |
Trường CĐ Giao thông vận tải TP.HCM công bố điểm chuẩn NV1 vào 6 ngành đào tạo. Cụ thể như sau:
| Ngành | Điểm chuẩn NV1 |
| - Công nghệ Kỹ thuật ô tô | 14,5 |
| - Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (xây dựng cầu đường) | 15,5 |
| - Kế toán | 12,5 |
| - Quản trị kinh doanh | 13 |
| - Công nghệ kỹ thuật điện | 11 |
| - Tin học ứng dụng | 10 |
Cập nhật theo:Tinmoi.vn
chỉ tiêu, Giáo dục, nv1, nv2, thí sinh, thủ khoa, tuyển sinh, đại học, đào tạo, ĐH Công nghệ Vạn Xuân, ĐH Công nghiệp Quảng Ninh, ĐH Dân lập Lương Thế Vinh, ĐH Hòa Bình, ĐH Thành Đô, điểm chuẩn, điểm sàn, điểm thi